848 tin đăng · 47 phường xã có tin. Từ 01/7/2025 TP.HCM còn 168 đơn vị hành chính cấp xã và không còn cấp quận/huyện(Nghị quyết 202/2025/QH15 và 1685/NQ-UBTVQH15). Bảng dưới hiển thị cả tên quận cũ để bạn dễ đối chiếu.
Phần lớn người mua bắt đầu từ ngân sách, không phải từ phường.
Quận/huyện đã bỏ từ 01/7/2025, nhưng phần lớn người mua vẫn tìm theo tên cũ.
Sắp xếp theo giá trung vị, thấp đến cao.
| Phường / Xã (quận cũ) | Tin | Giá trung vị ↑ |
|---|---|---|
| Xã Bàu LâmHuyện Xuyên Mộc (cũ) | 20 | 0.7 tr/m² |
| Xã An LongHuyện Phú Giáo (cũ) | 18 | 1.6 tr/m² |
| Xã Bình GiãHuyện Châu Đức (cũ) | 20 | 1.7 tr/m² |
| Xã Bắc Tân UyênHuyện Bắc Tân Uyên (cũ) | 20 | 2.4 tr/m² |
| Xã An Nhơn TâyHuyện Củ Chi (cũ) | 20 | 4.5 tr/m² |
| Xã Bình ChâuHuyện Xuyên Mộc (cũ) | 12 | 7.0 tr/m² |
| Xã An Thới ĐôngHuyện Cần Giờ (cũ) | 20 | 7.1 tr/m² |
| Xã Bàu BàngHuyện Bàu Bàng (cũ) · Thành phố Bến Cát (cũ) | 20 | 8.2 tr/m² |
| Phường Bến CátHuyện Bàu Bàng (cũ) · Thành phố Bến Cát (cũ) | 19 | 9.8 tr/m² |
| Xã Bình KhánhHuyện Cần Giờ (cũ) | 20 | 14.7 tr/m² |
| Xã Bình LợiHuyện Bình Chánh (cũ) | 20 | 19.2 tr/m² |
| Phường Bình CơHuyện Bắc Tân Uyên (cũ) · Thành phố Tân Uyên (cũ) | 20 | 24.4 tr/m² |
| Xã Bình ChánhHuyện Bình Chánh (cũ) | 20 | 30.2 tr/m² |
| Phường Bình DươngThành phố Tân Uyên (cũ) · Thành phố Thủ Dầu Một (cũ) | 14 | 37.4 tr/m² |
| Phường Hạnh Thông | 1 | 44.3 tr/m² |
| Phường Chợ Quán | 1 | 46.0 tr/m² |
| Xã Bà ĐiểmHuyện Hóc Môn (cũ) | 20 | 46.1 tr/m² |
| Phường Bình HòaThành phố Thuận An (cũ) | 20 | 46.5 tr/m² |
| Phường Bà Rịa | 20 | 53.8 tr/m² |
| Phường An PhúThành phố Thuận An (cũ) | 20 | 61.6 tr/m² |
| Phường An Phú ĐôngQuận 12 (cũ) | 20 | 66.3 tr/m² |
| Phường Vườn Lài | 1 | 67.2 tr/m² |
| Phường Xuân Hòa | 2 | 67.5 tr/m² |
| Phường Long Trường | 1 | 68.0 tr/m² |
| Phường Diên Hồng | 1 | 79.0 tr/m² |
| Phường Bình Tân | 1 | 84.3 tr/m² |
| Phường An LạcQuận Bình Tân (cũ) | 21 | 87.5 tr/m² |
| Phường Bình Hưng HòaQuận Bình Tân (cũ) | 20 | 91.5 tr/m² |
| Xã Bình HưngHuyện Bình Chánh (cũ) | 20 | 107.1 tr/m² |
| Phường Bình TrưngThành phố Thủ Đức (cũ) | 38 | 115.3 tr/m² |
| Phường An Hội ĐôngQuận Gò Vấp (cũ) | 20 | 119.7 tr/m² |
| Phường An Hội TâyQuận Gò Vấp (cũ) | 20 | 120.5 tr/m² |
| Phường Tân Tạo | 1 | 131.3 tr/m² |
| Phường Phú Thạnh | 1 | 134.8 tr/m² |
| Phường Cát LáiThành phố Thủ Đức (cũ) | 37 | 141.6 tr/m² |
| Phường Tân Sơn Hòa | 2 | 145.3 tr/m² |
| Phường Bảy HiềnQuận Tân Bình (cũ) | 20 | 167.4 tr/m² |
| Phường Bình ĐôngQuận 8 (cũ) | 20 | 177.3 tr/m² |
| Phường An NhơnQuận Gò Vấp (cũ) | 20 | 178.6 tr/m² |
| Phường An KhánhQuận 2 (cũ) · Thành phố Thủ Đức (cũ) | 41 | 262.1 tr/m² |
| Phường Nhiêu LộcQuận 3 (cũ) | 5 | 298.8 tr/m² |
| Phường Cầu Ông LãnhQuận 1 (cũ) | 34 | 320.9 tr/m² |
| Phường An ĐôngQuận 5 (cũ) | 22 | 334.5 tr/m² |
| Phường Tân ĐịnhQuận 1 (cũ) | 33 | 345.5 tr/m² |
| Phường Bàn CờQuận 3 (cũ) | 33 | 378.2 tr/m² |
| Phường Bến ThànhQuận 1 (cũ) | 36 | 387.5 tr/m² |
| Phường Sài GònQuận 1 (cũ) | 33 | 972.2 tr/m² |